Trường Đại học Tiền Giang tuyển sinh 2019

THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2019
*********

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TIỀN GIANG

Mã trường: TTG.

Địa chỉ các cơ sở

– Cơ sở chính: Số 119, đường Ấp Bắc, phường 5, TP Mỹ Tho, Tiền Giang.

– Cơ sở Thân Cửu Nghĩa: Nhánh cao tốc số 1, ấp Thân Bình, Thân Cửu Nghĩa, Châu Thành, Tiền Giang.

Điện thoại liên hệ: 0273.3860606; 0273.3888585;   Fax: 0273.3884022.

Website của Trường: http://www.tgu.edu.vn

Email: tuyensinh@tgu.edu.vn;  ttkhaothi@tgu.edu.vn.

  1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

  1. Phạm vi tuyển sinh

Thí sinh có hộ khẩu thường trú thuộc 21 tỉnh Nam bộ (từ Bình Thuận, Đồng Nai trở vào). Riêng các ngành Sư phạm, tuyển thí sinh có hộ khẩu thường trú trong tỉnh Tiền Giang.

  1. Phương thức tuyển sinh

Trường Đại học Tiền Giang tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức tuyển sinh sau:

–  Xét tuyển theo kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.

–  Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ THPT (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 hoặc HK2 lớp 12).

– Xét tuyển thẳng: Theo quy chế tuyển sinh đại học hiện hành.

  1. Chỉ tiêu tuyển sinh:
TT Ngành học Mã ngành Tổ hợp xét tuyển bài thi/môn thi Chỉ tiêu
Các ngành đào tạo đại học: 1.610
  Nhóm ngành 3     310
1 Kế toán 7340301 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh ( D90)

100
2 Quản trị Kinh doanh 7340101 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh ( D90)

100
3 Tài chính ngân hàng 7340201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh ( A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh( D90)

60
4 Luật 7380101 Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00);

Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh (D66)

50
  Nhóm ngành 4   100
5 Công nghệ Sinh học 7420201 Toán, Vật lý, Hóa học  (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Sinh học (B00);

Toán, Sinh học, Tiếng Anh (B08)

100

 

  Nhóm ngành 5     770
  Nhóm ngành 5 (Toán và Thống kê)   40
6 Toán ứng dụng 7460112 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

40
  Nhóm ngành 5 (Máy tính và CNTT)   150
7 Công nghệ Thông tin 7480201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

100
8 Hệ thống thông tin 7480104 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

50
  Nhóm ngành 5 ( Công nghệ kỹ thuật)   310
9 Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng 7510103 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

80
10 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí 7510201 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

60
11 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

7510303 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

60
12 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

60
13 CNKT Điện tử – Tin học công nghiệp 7510300 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

50
  Nhóm ngành 5 (Sản xuất chế biến)   120
14 Công nghệ Thực phẩm 7540101 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08)

120
  Nhóm ngành 5 ( Nông lâm và thủy sản)  150
15 Nuôi trồng thủy sản 7620301 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08)

50
16 Khoa học cây trồng 7620110 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08)

50
17 Chăn nuôi 7620105 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Sinh học, Hóa học (B00);

Toán, Tiếng Anh, Sinh học (B08)

50
  Nhóm ngành 7     230
18 Văn học 7229030 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)

50
19 Văn hóa học 7229040 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)

50
20 Du lịch 7810101 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14);

Ngữ văn, KH xã hội, Tiếng Anh (D78)

70
21 Kinh tế 7310101 Toán, Vật lý, Hóa học (A00);

Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01);

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01);

Toán, KH tự nhiên, Tiếng Anh( D90)

60
Các ngành đào tạo cao đẳng sư phạm:  150
  Ngành học sư phạm      
1 Giáo dục Mầm non 51140201 Toán, Đọc & Kể chuyện, Hát (M00);

Ngữ văn, Đọc & Kể chuyện, Hát (M01)

150
Liên thông từ cao đẳng chính quy lên đại học chính quy các ngành trong khối ngành III, V với các ngành đã được mở  (Trường sẽ có phương án tuyển sinh riêng) 200

Trường Đại học Tiền Giang dành 60% chỉ tiêu tuyển sinh theo phương thức xét tuyển kết quả điểm thi Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019 và 40% chỉ tiêu tuyển sinh theo phương thức xét tuyển kết quả học tập 3 học kỳ THPT, Trường tổ chức xét tuyển đồng thời hai phương thức các ngành cho từng tổ hợp bài thi/môn thi theo các chỉ tiêu như sau:

  1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận ĐKXT

5.1. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

5.1.1. Xét tuyển theo kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.

– Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Thí sinh phải có tổng điểm 3 bài thi/môn thi trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do BGD&ĐT quy định.

– Các ngành thuộc nhóm ngành khác: Thí sinh phải có tổng điểm 3 bài thi/môn thi trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt điểm đảm bảo chất lượng do Hội đồng tuyển sinh trường ấn định tại thời điểm xét tuyển.

5.1.2. Xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ THPT (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 hoặc HK2 lớp 12).

– Các ngành thuộc nhóm ngành đào tạo giáo viên: Đối với trình độ cao đẳng xét tuyển học sinh tốt nghiệp THPT có học lực lớp 12 xếp loại khá trở lên.

– Các ngành thuộc nhóm ngành khác: Thí sinh phải có tổng điểm 3 bài thi/môn thi (điểm TB môn học) trong tổ hợp dùng để xét tuyển cộng thêm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đạt từ 18.0 điểm trở lên và có học lực lớp 12 xếp loại trung bình trở lên.

– Các trường hợp thí sinh có điểm xét tuyển bằng nhau, nhà trường sẽ ưu tiên xét tuyển những thí sinh có điểm của bài thi/môn thi (điểm TB môn học) theo thứ tự trong tổ hợp xét tuyển, nếu vẫn còn vượt chỉ tiêu thì ưu tiên xét thí sinh có nguyện vọng cao hơn.

Điều kiện của các phương thức khác

5.1.3. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ giáo dục đào tạo.

5.2. Điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

5.2.1. Phương thức xét tuyển kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

+ Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tại mục 2.5.1.1. Xét tuyển theo kết quả điểm thi của Kỳ thi THPT quốc gia năm 2019.

5.2.2. Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ THPT:

+ Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

+ Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tại mục 2.5.1.2 xét tuyển dựa vào kết quả học tập 3 học kỳ THPT (HK1, HK2 lớp 11 và HK1 hoặc HK2 lớp 12).

Đối với các ngành có môn năng khiếu, Trường sẽ tổ chức thi, thời gian tổ chức thi môn năng khiếu dự kiến từ ngày 06/7/2019 đến ngày 10/7/2019. Thông tin chi tiết được thông báo trên Website của Trường (http://www.tgu.edu.vn) và các phương tiện truyền thông khác.

  1. Tổ chức tuyển sinh:Thời gian; hình thức nhận ĐKXT/thi tuyển; các điều kiện xét tuyển/ thi tuyển, tổ hợp môn thi/ bài thi đối từng ngành đào tạo…:

6.1. Thời gian nhận hồ sơ ĐKXT

– Thí sinh nộp phiếu ĐKXT và xét tuyển theo phương thức học bạ  từ ngày  01/04/2019 đến ngày 10/07/2019.

6.2. Hình thức nhận hồ sơ ĐKXT

– Gửi hồ sơ qua đường bưu điện, dịch vụ chuyển phát ưu tiên.

– Nộp hồ sơ trực tiếp tại Trường.

– Nộp hồ sơ theo hình thức online tại địa chỉ: http://www.dangkyxettuyen.tgu.edu.vn

  1. Chính sách ưu tiên:tổ chức tuyển thẳng; tổ chức ưu tiên xét tuyển

– Thực hiện theo các quy định của Quy chế tuyển sinh đại học hệ chính quy; tuyển sinh cao đẳng nhóm ngành đào tạo giáo viên hệ chính quy ban hành kèm theo Thông tư số 07/2018/TT-BGDĐT ngày 01 tháng 03 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Thí sinh thuộc diện tuyển thẳng thực hiện theo quy định của Bộ GD&ĐT.

– Thí sinh thuộc diện ưu tiên (khu vực, đối tượng) được cộng điểm ưu tiên theo mức điểm được hưởng vào tổng điểm chung để xét tuyển.

  1. Lệ phí xét tuyển/ thi tuyển

Nguồn thu lệ phí xét tuyển, thi tuyển, trường cân đối theo từng đợt thu trên nguyên tắc lấy thu, bù chi. Định mức chi thực hiện theo Qui chế chi tiêu nội bộ của Trường Đại học Tiền Giang.

  1. Học phí dự kiến với sinh viên chính quy; lộ trình tăng học phí tối đa cho từng năm:

Học phí của sinh viên chính quy tại Trường Đại học Tiền Giang thực hiện theo đúng quy định của Nghị quyết 09/2016/NQ-HĐND ngày 05 tháng 8 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định về mức thu, quản lý học phí đối với Trường Đại học Tiền Giang, các trường cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021.

Mức thu học phí tối đa đối với sinh viên đào tạo theo hình thức chính quy tại Trường Đại học Tiền Giang, cụ thể như sau:

STT Nhóm đào tạo Năm học
2019-2020 2020-2021
1 Nhóm 1: Khoa học xã hội, kinh tế, luật; nông, lâm, thủy sản
a Đại học 273.000 đồng/tín chỉ 301.000 đồng/tín chỉ
8.872.500 đồng/năm học 9.782.500 đồng/năm học
b Cao đẳng 217.000 đồng/tín chỉ 238.000 đồng/tín chỉ
7.095.900 đồng/năm học 7.782.600 đồng/năm học
2 Nhóm 2: Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
a Đại học 326.000 đồng/tín chỉ 360.000 đồng/tín chỉ
10.595.000 đồng/năm học 11.700.000 đồng/năm học
b Cao đẳng 259.000 đồng/tín chỉ 287.000 đồng/tín chỉ
8.469.300 đồng/năm học 9.384.900 đồng/năm học

Bình luận