Điểm chuẩn các ngành Khoa Ngoại ngữ – Đại học Thái Nguyên từ 13 đến 20.5 điểm. Thông tin chi tiết điểm trúng tuyển từng ngành được cập nhật dưới đây.


Công bố điểm chuẩn Khoa Ngoại ngữ-Đại học Thái Nguyên 2019
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01, D01, D15, D66 | 18.5 | Thang điểm 30 |
| 2 | 7140234 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc | A01, D01, D04, D66 | 20.5 | Thang điểm 30 |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01, D01, D15, D66 | 18.5 | Thang điểm 30 |
| 4 | 7220202 | Ngôn ngữ Nga | A01, D01, D02, D66 | 13 | Thang điểm 30 |
| 5 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01, D01, D03, D66 | 13 | Thang điểm 30 |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01, D01, D04, D66 | 20.5 | Thang điểm 30 |
Bình luận














![[Góc tham khảo] Đề thi và đáp án môn Toán tuyển sinh vào 10 Lạng Sơn](https://thongtintuyensinh.net/wp-content/uploads/2019/09/dap-an-de-thi-mon-toan-lang-son-1.jpg)











