Học viện biên phòng công bố mức điểm chuẩn năm 2019, theo đó mức điểm chuẩn cao nhất là 26,75 điểm ở tổ hợp C00 thí sinh Nam miền Bắc 26,75 điểm. Điểm chuẩn chi tiết các ngành được cập nhật phía dưới.


Học viện Biên phòng: Công bố điểm chuẩn 2019
Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7380101 | Luật – miền Bắc với thí sinh Nam | A01 | 23.15 | |
| 2 | 7380101 | Luật – miền Bắc với thí sinh Nam | C00 | 26.75 | Thí sinh mức 26,75 điểm: Điểm môn Văn ≥ 8,00. |
| 3 | 7380101 | Luật – Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế) | A01 | 23.65 | |
| 4 | 7380101 | Luật – Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế) | C00 | 20.5 | |
| 5 | 7380101 | Luật – Thí sinh nam Quân khu 5 | A01 | 18.9 | |
| 6 | 7380101 | Luật – Thí sinh nam Quân khu 5 | C00 | 26 | |
| 7 | 7380101 | Luật – Thí sinh nam Quân khu 7 | A01 | 16.25 | |
| 8 | 7380101 | Luật – Thí sinh nam Quân khu 7 | C00 | 24.75 | Thí sinh mức 24,75 điểm:Điểm môn Văn ≥ 7,00. |
| 9 | 7380101 | Luật – Thí sinh nam Quân khu 9 | A01 | 17.75 | |
| 10 | 7380101 | Luật – Thí sinh nam Quân khu 9 | C00 | 25 | Thí sinh mức 25,00 điểm:Điểm môn Văn ≥ 7,50. |
| 11 | 7860214 | Biên phòng – Thí sinh nam miền Bắc | A01 | 21.85 | Thí sinh mức 21,85 điểm:Điểm môn Toán ≥ 8,20. |
| 12 | 7860214 | Biên phòng – Thí sinh nam miền Bắc | C00 | 26.5 | Thí sinh mức 26,50 điểm:Điểm môn Văn ≥ 7,50. |
| 13 | 7860214 | Biên phòng – Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế) | A01 | 23.45 | |
| 14 | 7860214 | Biên phòng – Thí sinh Nam Quân khu 4 (Quảng Trị và TT Huế) | C00 | 25 | |
| 15 | 7860214 | Biên phòng – Thí sinh nam Quân khu 5 | A01 | 19.3 | |
| 16 | 7860214 | Biên phòng – Thí sinh nam Quân khu 5 | C00 | 24.75 | Thí sinh mức 24,75 điểm:Điểm môn Văn ≥ 6,25. |
| 17 | 7860214 | Biên phòng – Thí sinh nam Quân khu 7 | A01 | 22.65 | |
| 18 | 7860214 | Biên phòng – Thí sinh nam Quân khu 7 | C00 | 24 | Thí sinh mức 24,00 điểm:Điểm môn Văn ≥ 6,25. |
| 19 | 7860214 | Biên phòng – Thí sinh nam Quân khu 9 | A01 | 20.55 | |
| 20 | 7860214 | Biên phòng – Thí sinh nam Quân khu 9 | C00 | 25 |
Bình luận


























